Chữ 桅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桅, chiết tự chữ NGUY, NGÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桅:

桅 ngôi, nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桅

桅

Chiết tự chữ 桅

Chiết tự chữ nguy, ngôi bao gồm chữ 木 危 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 危
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 危 ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • ngôi, nguy [ngôi, nguy]

    U+6845, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2, kuang1;
    Việt bính: ngai4 wai4;

    桅 ngôi, nguy

    Nghĩa Trung Việt của từ 桅

    (Danh) Cột buồm.
    ◎Như: thuyền ngôi 船
    桅 cột treo buồm trên thuyền.
    § Ta quen đọc là nguy.
    ngôi, như "ngôi can, ngôi trường (cột buồm)" (gdhn)

    Nghĩa của 桅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wéi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUỶ, NGÔI
    cột buồm。桅杆。
    船桅
    cột buồm
    桅 顶
    đỉnh cột buồm
    Từ ghép:
    桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯

    Chữ gần giống với 桅:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桅

    棪, 栲, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桅

    ngôi桅:ngôi can, ngôi trường (cột buồm)
    桅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桅 Tìm thêm nội dung cho: 桅