Cao su chống va đập cửa
Chữ 桅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桅, chiết tự chữ NGUY, NGÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桅:
桅 ngôi, nguy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 桅
桅
Pinyin: wei2, kuang1;
Việt bính: ngai4 wai4;
桅 ngôi, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 桅
(Danh) Cột buồm.◎Như: thuyền ngôi 船桅 cột treo buồm trên thuyền.
§ Ta quen đọc là nguy.
ngôi, như "ngôi can, ngôi trường (cột buồm)" (gdhn)
Nghĩa của 桅 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯
Chữ gần giống với 桅:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桅
| ngôi | 桅: | ngôi can, ngôi trường (cột buồm) |

Tìm hình ảnh cho: 桅 Tìm thêm nội dung cho: 桅
