Từ: 桅灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桅灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桅灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéidēng] 1. đèn tín hiệu (trên tàu thuyền)。 一种航行的信号灯。
2. đèn bão。马灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桅

ngôi:ngôi can, ngôi trường (cột buồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
桅灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桅灯 Tìm thêm nội dung cho: 桅灯