Từ: 框子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 框子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 框子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàng·zi] khung; gọng (phần nhiều chỉ những cái khung nhỏ)。框(多指较小的)。
眼镜框子。
gọng kính.
玻璃框子。
khung cửa kính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
框子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 框子 Tìm thêm nội dung cho: 框子