Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 框 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 框, chiết tự chữ CHUỒNG, KHUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 框:
框
Pinyin: kuang4, kuang1;
Việt bính: hong1 kwaang1;
框 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 框
(Danh) Khung, vành, gọng.◎Như: song khuông 窗框 khung cửa sổ, môn khuông 門框 khung cửa, kính khuông 鏡框 gọng kính.
chuồng, như "chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí" (gdhn)
khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)
Nghĩa của 框 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
镜框儿。
khung kính.
3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。在文字、图片的周围加上线条。
把这几文字框起来。
khoanh tròn mấy chữ này lại.
4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
不能框得 太 死。
không thể ràng buộc quá đáng được.
Từ ghép:
框架 ; 框框 ; 框图 ; 框子
Số nét: 10
Hán Việt: KHUÔNG
1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
镜框儿。
khung kính.
3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。在文字、图片的周围加上线条。
把这几文字框起来。
khoanh tròn mấy chữ này lại.
4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
不能框得 太 死。
không thể ràng buộc quá đáng được.
Từ ghép:
框架 ; 框框 ; 框图 ; 框子
Chữ gần giống với 框:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |

Tìm hình ảnh cho: 框 Tìm thêm nội dung cho: 框
