Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 框 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 框, chiết tự chữ CHUỒNG, KHUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 框:

框 khuông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 框

Chiết tự chữ chuồng, khuông bao gồm chữ 木 匡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

框 cấu thành từ 2 chữ: 木, 匡
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khuôn, khuông
  • khuông [khuông]

    U+6846, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang4, kuang1;
    Việt bính: hong1 kwaang1;

    khuông

    Nghĩa Trung Việt của từ 框

    (Danh) Khung, vành, gọng.
    ◎Như: song khuông
    khung cửa sổ, môn khuông khung cửa, kính khuông gọng kính.

    chuồng, như "chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí" (gdhn)
    khuông, như "khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa" (gdhn)

    Nghĩa của 框 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHUÔNG
    1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
    2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
    镜框儿。
    khung kính.
    3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。在文字、图片的周围加上线条。
    把这几文字框起来。
    khoanh tròn mấy chữ này lại.
    4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
    不能框得 太 死。
    không thể ràng buộc quá đáng được.
    Từ ghép:
    框架 ; 框框 ; 框图 ; 框子

    Chữ gần giống với 框:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 框

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 框 Tự hình chữ 框 Tự hình chữ 框 Tự hình chữ 框

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

    chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
    khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
    框 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 框 Tìm thêm nội dung cho: 框