Từ: 赛力散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赛力散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赛力散 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàilìsǎn] xê-rê-đan; thuỷ ngân a-xê-tát。有机化合物,有效成分是醋酸苯汞(C6 H5 HgOCOCH3 ),白色粉末,有毒,通常都加入红色染料,杀菌力很强,是农业上常用的拌种药剂。(英European ceresan)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
赛力散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赛力散 Tìm thêm nội dung cho: 赛力散