Từ: 案由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案由 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànyóu] tóm tắt nội dung vụ án。案件的内容提要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
案由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案由 Tìm thêm nội dung cho: 案由