Từ: 集刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 集 • 刊

Nghĩa của 集刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíkān] tập san。学术机构刊行的成套的、定期或不定期出版的论文集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan刊:khan (xem San)
san刊:nguyệt san, san bằng
集刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集刊 Tìm thêm nội dung cho: 集刊