Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 萌芽 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngyá] 1. nảy sinh; phát sinh (ví với sự việc mới phát sinh)。植物生芽,比喻事物刚发生。
2. mới nảy sinh; mới phát sinh。比喻新生的未长成的事物。
2. mới nảy sinh; mới phát sinh。比喻新生的未长成的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌
| manh | 萌: | manh nha |
| mành | 萌: | tấm mành mành |
| mánh | 萌: | mánh lới |
| mảnh | 萌: | mỏng mảnh, thanh mảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽
| nha | 芽: | nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà) |

Tìm hình ảnh cho: 萌芽 Tìm thêm nội dung cho: 萌芽
