Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấp tứ
Ban cho. ◇Tống sử 宋史:
Khanh chưởng tứ di triều cống, yến lao, cấp tứ, tống nghênh chi sự
卿掌四夷朝貢, 宴勞, 給賜, 送迎之事 (Chức quan chí ngũ 職官志五).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賜
| tứ | 賜: | ân tứ |

Tìm hình ảnh cho: 給賜 Tìm thêm nội dung cho: 給賜
