Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𡁎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡁎, chiết tự chữ DỞ, DỠ, GIỞ, NHỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡁎:

𡁎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡁎

𡁎

Chiết tự chữ 𡁎

[]

U+02104E, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: ;

𡁎

Nghĩa Trung Việt của từ 𡁎



dở, như "ăn dở; dở dang; lỡ dở" (vhn)
dỡ, như "dỡ hàng, bốc dỡ" (btcn)
giở, như "giở giọng" (btcn)
nhử, như "nhử mồi" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡁎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Chữ gần giống 𡁎

Tự hình:

Tự hình chữ 𡁎 Tự hình chữ 𡁎 Tự hình chữ 𡁎 Tự hình chữ 𡁎

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡁎

dở𡁎:ăn dở; dở dang; lỡ dở
dỡ𡁎:dỡ hàng, bốc dỡ
giở𡁎:giở giọng
nhử𡁎:nhử mồi
𡁎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡁎 Tìm thêm nội dung cho: 𡁎