Từ: tân tạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tân tạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tân • tạo

Nghĩa tân tạo trong tiếng Việt:

["- Mới làm ra."]["- (xã) h. Bình Chánh, tp. Hồ Chí Minh"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân傧:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân儐:tân (phù dâu hay phù dể)
tân宾:tân khách
tân賓:tân khách
tân新:tân xuân; tân binh
tân梹:tân lang (trầu cau)
tân槟:tân lang (trầu cau)
tân檳:tân lang (trầu cau)
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)
tân滨:tân (bờ nước, gần nước)
tân濒:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân濱:tân (bờ nước, gần nước)
tân瀕:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân缤:tân (dư dật)
tân繽:tân (dư dật)
tân薪:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân辛:tân khổ
tân鋅:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân锌:tân (kim loại kẽm)
tân镔:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân鑌:tân (thép uốn nghệ thuật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo

tạo皁:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo皂:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo造:tạo ra; giả tạo

Gới ý 15 câu đối có chữ tân:

甲子重新新甲子,春秋几度度春秋

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

應花朝如新作合,居繡閣好友言歡

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

tân tạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tân tạo Tìm thêm nội dung cho: tân tạo