Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昳, chiết tự chữ DIỄM, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昳:
昳 điệt, diễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 昳
昳
Pinyin: die2, yi4;
Việt bính: dit6;
昳 điệt, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 昳
(Động) Xế bóng (mặt trời).(Danh) Xế chiều (lúc mặt trời ngả về tây).
◇Từ Kha 徐珂: Nãi dữ thống ẩm, tự bô chí điệt 乃與痛飲, 自晡至昳 (nghệ thuật loại 藝術類) Bèn cùng uống thỏa thích, từ sau trưa tới xế chiều.Một âm là diễm.
(Tính) Diễm lệ 昳麗 tươi đẹp. ★Tương phản: tẩm lậu 寢陋.
điệt, như "điệt (mặt trời xế bóng)" (gdhn)
Nghĩa của 昳 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
xế bóng; ngả về phía tây。太阳偏西。
日昳
mặt trời xế bóng
[yì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: DẬT
dung nhan đẹp đẽ。昳丽容貌美丽。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
xế bóng; ngả về phía tây。太阳偏西。
日昳
mặt trời xế bóng
[yì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: DẬT
dung nhan đẹp đẽ。昳丽容貌美丽。
Chữ gần giống với 昳:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昳
| điệt | 昳: | điệt (mặt trời xế bóng) |

Tìm hình ảnh cho: 昳 Tìm thêm nội dung cho: 昳
