Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国民 trong tiếng Trung hiện đại:

[guómín] quốc dân。具有某国国籍的人是这个国家的国民。
国民经济
kinh tế quốc dân
国民收入
thu nhập quốc dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
国民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国民 Tìm thêm nội dung cho: 国民