Cao su chống va đập cửa

Từ: 甬道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甬道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甬道 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngdào] 1. đường lát gạch (giữa sân hoặc giữa nghĩa trang.)。大的院落或墓地中间对着厅堂、坟墓等主要建筑物的路,多用砖石砌成。也叫甬路。
2. hành lang; đường hành lang。走廊;过道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甬

dũng:dũng đạo (lối dẫn)
giõng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
甬道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甬道 Tìm thêm nội dung cho: 甬道