Từ: 赈灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赈灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赈灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènzāi] cứu trợ thiên tai; cứu tế tai hoạ。赈济灾民。
开仓赈灾
mở kho cứu trợ thiên tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赈

chẩn:phát chẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
赈灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赈灾 Tìm thêm nội dung cho: 赈灾