Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煲, chiết tự chữ BẢO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 煲:
煲
Pinyin: bao1, bao4;
Việt bính: bou1;
煲 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 煲
(Động) Nấu thức ăn trên lửa riu riu.◎Như: kê bảo phạn 雞煲飯 cơm gà rim.
Nghĩa của 煲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: BAO
1. cái nồi; nồi (có thành tương đối thẳng đứng)。 壁较陡直的锅。
沙煲
nồi đất
铜煲
nồi đồng
电饭煲
nồi cơm điện
2. nấu; ninh (dùng nồi nấu hoặc ninh cháo)。 用煲煮或熬。
煲饭
nấu cơm
煲粥
ninh cháo
Số nét: 13
Hán Việt: BAO
1. cái nồi; nồi (có thành tương đối thẳng đứng)。 壁较陡直的锅。
沙煲
nồi đất
铜煲
nồi đồng
电饭煲
nồi cơm điện
2. nấu; ninh (dùng nồi nấu hoặc ninh cháo)。 用煲煮或熬。
煲饭
nấu cơm
煲粥
ninh cháo
Chữ gần giống với 煲:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 煲 Tìm thêm nội dung cho: 煲
