Chữ 煲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煲, chiết tự chữ BẢO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 煲:

煲 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 煲

煲

Chiết tự chữ 煲

Chiết tự chữ bảo bao gồm chữ 保 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煲 cấu thành từ 2 chữ: 保, 火
  • 保 bảo, bầu, bửu
  • 火 hoả, hỏa
  • bảo [bảo]

    U+7172, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1, bao4;
    Việt bính: bou1;

    煲 bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 煲

    (Động) Nấu thức ăn trên lửa riu riu.
    ◎Như: kê bảo phạn 雞
    煲飯 cơm gà rim.

    Nghĩa của 煲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: BAO
    1. cái nồi; nồi (có thành tương đối thẳng đứng)。 壁较陡直的锅。
    沙煲
    nồi đất
    铜煲
    nồi đồng
    电饭煲
    nồi cơm điện
    2. nấu; ninh (dùng nồi nấu hoặc ninh cháo)。 用煲煮或熬。
    煲饭
    nấu cơm
    煲粥
    ninh cháo

    Chữ gần giống với 煲:

    㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煲

    阦, 烱, 烧, 烨, 烩, 烪, 烫, 烬, 烮, 烯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煲 Tự hình chữ 煲 Tự hình chữ 煲 Tự hình chữ 煲

    煲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煲 Tìm thêm nội dung cho: 煲