Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ bằng:
冯 phùng, bằng • 凭 bằng • 朋 bằng • 甭 bằng • 弸 bằng • 棚 bằng • 馮 phùng, bằng • 硼 bằng • 鹏 bằng • 凴 bằng • 憑 bằng, bẵng • 鬅 bằng • 鵬 bằng
Đây là các chữ cấu thành từ này: bằng
Biến thể phồn thể: 馮;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;
冯 phùng, bằng
bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;
冯 phùng, bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 冯
Giản thể của chữ 馮.bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)
Nghĩa của 冯 trong tiếng Trung hiện đại:
[féng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng
Dị thể chữ 冯
馮,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 憑;
Pinyin: ping2;
Việt bính: pang4;
凭 bằng
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
bẵng, như "quên bẵng đi" (btcn)
phẳng, như "phẳng phiu" (btcn)
vững, như "vững chắc, vững dạ" (btcn)
Pinyin: ping2;
Việt bính: pang4;
凭 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 凭
Giản thể của chữ 憑.bằng, như "bằng chứng" (vhn)
bẵng, như "quên bẵng đi" (btcn)
phẳng, như "phẳng phiu" (btcn)
vững, như "vững chắc, vững dạ" (btcn)
Nghĩa của 凭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憑)
[píng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: BẰNG
1. dựa; tựa。(身子)靠着。
凭几。
tựa ghế.
2. dựa vào; nương tựa; nhờ cậy。倚靠;倚仗。
劳动人民凭着两只手创造世界。
nhân dân lao động bằng đôi bàn tay lao động của mình đã sáng tạo ra thế giới.
3. chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。证据。
凭据。
bằng chứng.
文凭。
văn bằng.
口说不足为凭。
miệng nói không thì chưa đủ chứng cớ.
4. căn cứ。根据。
凭票付款。
căn cứ vào phiếu trả tiền.
连
5. dù; dù cho。跟"任凭"相同。
凭你跑多快,我也赶得上。
dù anh có chạy nhanh bao nhiêu, thì tôi cũng đuổi theo kịp.
Từ ghép:
凭单 ; 凭吊 ; 凭借 ; 凭据 ; 凭空 ; 凭栏 ; 凭陵 ; 凭眺 ; 凭险 ; 凭信 ; 凭依 ; 凭仗 ; 凭照 ; 凭证
[píng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: BẰNG
1. dựa; tựa。(身子)靠着。
凭几。
tựa ghế.
2. dựa vào; nương tựa; nhờ cậy。倚靠;倚仗。
劳动人民凭着两只手创造世界。
nhân dân lao động bằng đôi bàn tay lao động của mình đã sáng tạo ra thế giới.
3. chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。证据。
凭据。
bằng chứng.
文凭。
văn bằng.
口说不足为凭。
miệng nói không thì chưa đủ chứng cớ.
4. căn cứ。根据。
凭票付款。
căn cứ vào phiếu trả tiền.
连
5. dù; dù cho。跟"任凭"相同。
凭你跑多快,我也赶得上。
dù anh có chạy nhanh bao nhiêu, thì tôi cũng đuổi theo kịp.
Từ ghép:
凭单 ; 凭吊 ; 凭借 ; 凭据 ; 凭空 ; 凭栏 ; 凭陵 ; 凭眺 ; 凭险 ; 凭信 ; 凭依 ; 凭仗 ; 凭照 ; 凭证
Tự hình:

Pinyin: peng2;
Việt bính: pang4
1. [僚朋] liêu bằng;
朋 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 朋
(Danh) Bạn, bạn bè.◎Như: thân bằng hảo hữu 親朋好友 bạn bè thân hữu.
◇Tây du kí 西遊記: Giao bằng kết nghĩa 交朋結義 (Đệ ngũ hồi) Giao du bè bạn, kết nghĩa.
(Danh) Bầy, đàn, đám đông người.
◇Phương Nhạc 方岳: Cửu trụ Tây Hồ mộng diệc giai, Lộ bằng âu lữ tự yên sa 久住西湖夢亦佳, 鷺朋鷗侶自煙沙 (Tống Sử Tử Quán quy cận thả nghênh phụ dã 送史子貫歸覲且迎婦也).
(Danh) Nhóm, bọn, tổ (tạm thời thành bọn chơi đùa, tranh đua).
◇Vương Kiến 王建: Phân bằng nhàn tọa đổ anh đào, Thu khước đầu hồ ngọc oản lao 分朋閒坐賭櫻桃, 收卻投壺玉腕勞 (Cung từ 宮詞, Chi thất thất 之七七).
(Danh) Bè đảng, bằng đảng.
◇Đông Phương Sóc 東方朔: Quần chúng thành bằng hề, thượng tẩm dĩ hoặc 群眾成朋兮, 上浸以惑 (Thất gián 七諫, Sơ phóng 初放).
(Danh) Lượng từ: Đơn vị tiền tệ ngày xưa, năm vỏ sò hoặc hai vỏ sò là một bằng.
§ Tạ ơn người ta cho nhiều tiền gọi là bách bằng chi tích 百朋之錫.
(Danh) Hai chén rượu.
(Danh) Đơn vị tổ chức hành chánh ngày xưa.
§ Hai mươi bốn gia 家 là một bằng 朋.
(Danh) Họ Bằng.
(Động) Cấu kết, kết làm bè đảng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thập nhân bằng tị vi gian 十人朋比為奸 (Đệ nhất hồi 第一回) Mười người kết bè đảng làm gian.
(Động) Sánh bằng, sánh tày.
◇Thi Kinh 詩經: Thạc đại vô bằng 碩大無朋 (Đường phong 唐風, Tiêu liêu 椒聊) 碩大無朋 To lớn không gì sánh tày.
(Phó) Cùng nhau, nhất khởi.
◇San hải kinh 山海經: Hữu điểu yên, quần cư nhi bằng phi 有鳥焉, 群居而朋飛 (Bắc san kinh 北山經).
bằng, như "bằng hữu" (vhn)
bẵng, như "bỏ bẵng" (btcn)
Nghĩa của 朋 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 8
Hán Việt: BẰNG
1. bạn bè; bằng hữu; bạn。朋友。
良朋。
bạn tốt.
宾朋满座。
khách khứa bạn bè đầy nhà.
2. kết đảng; kết bè; kết phái。结党。
朋比为奸。
cấu kết với nhau làm việc xấu.
3. sánh ngang; sánh。伦比。
硕大无朋。
to lớn không gì sánh được.
Từ ghép:
朋比为奸 ; 朋党 ; 朋友
Số nét: 8
Hán Việt: BẰNG
1. bạn bè; bằng hữu; bạn。朋友。
良朋。
bạn tốt.
宾朋满座。
khách khứa bạn bè đầy nhà.
2. kết đảng; kết bè; kết phái。结党。
朋比为奸。
cấu kết với nhau làm việc xấu.
3. sánh ngang; sánh。伦比。
硕大无朋。
to lớn không gì sánh được.
Từ ghép:
朋比为奸 ; 朋党 ; 朋友
Tự hình:

Pinyin: beng2, qi4;
Việt bính: bang2;
甭 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 甭
(Phó) Đừng, khỏi cần, không phải (tiếng địa phương bắc Trung Quốc, do hai chữ bất dụng 不用 ghép thành).◎Như: nâm bằng khách khí 您甭客氣 ông đừng khách sáo.
bằng, như "bằng nhau" (gdhn)
Nghĩa của 甭 trong tiếng Trung hiện đại:
[béng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 9
Hán Việt: BẰNG
书;副
không cần; khỏi phải; khỏi cần (hợp âm của 不用) 。"不用"合音,表示不需要。
你既然都知道,我就甭说了。
anh đã biết cả rối, thì tôi không cần phải nói nữa
你甭管。
anh khỏi cần lo
Số nét: 9
Hán Việt: BẰNG
书;副
không cần; khỏi phải; khỏi cần (hợp âm của 不用) 。"不用"合音,表示不需要。
你既然都知道,我就甭说了。
anh đã biết cả rối, thì tôi không cần phải nói nữa
你甭管。
anh khỏi cần lo
Chữ gần giống với 甭:
甭,Tự hình:

Pinyin: peng2;
Việt bính: bang1 pang4;
弸 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 弸
(Tính) Dáng cây cung cứng mạnh.(Động) Tràn đầy, sung mãn.
Nghĩa của 弸 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: BẰNG
đầy; ngập。充满。
Số nét: 11
Hán Việt: BẰNG
đầy; ngập。充满。
Tự hình:

Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;
棚 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 棚
(Danh) Lầu, gác, nhà rạp.◇Tùy Thư 隋書: Cao bằng khóa lộ, quảng mạc lăng vân 高棚跨路, 廣幕陵雲 (Liễu Úc truyện 柳彧傳) Gác cao vắt ngang đường, màn rộng vượt quá mây.
(Danh) Giá, giàn.
◎Như: lương bằng 涼棚 giàn hóng mát, thảo bằng 草棚 giàn cỏ, thư bằng 書棚 giá sách.
◇Ngư Dương Lão Nhân 漁洋老人: Cô vọng ngôn chi cô thính chi, Đậu bằng qua giá vũ như ti 姑妄言之姑聽之, 豆棚瓜架雨如絲 (Đề Liêu Trai Chí Dị 題聊齋志異) Cứ nói tràn cứ nghe tràn, Trên giàn đậu giá dưa, mưa (đan sợi nhỏ) như tơ.
(Danh) Lượng từ: phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một bằng 棚.
bằng, như "thảo bằng tử (mái nhà lá)" (gdhn)
Nghĩa của 棚 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: BẰNG
1. lều。遮蔽太阳或风雨的设备,用竹木搭架子,上面覆盖草席等。
天棚。
lều che nắng che mưa.
凉棚。
lều mát.
在园子里搭一个棚。
dựng một chiếc lều ở trong vườn.
2. lều; lán; chuồng。简陋的房屋。
牲口棚。
chuồng gia súc.
碾棚。
lều che cối xay.
Từ ghép:
棚车 ; 棚户 ; 棚圈 ; 棚子
Số nét: 12
Hán Việt: BẰNG
1. lều。遮蔽太阳或风雨的设备,用竹木搭架子,上面覆盖草席等。
天棚。
lều che nắng che mưa.
凉棚。
lều mát.
在园子里搭一个棚。
dựng một chiếc lều ở trong vườn.
2. lều; lán; chuồng。简陋的房屋。
牲口棚。
chuồng gia súc.
碾棚。
lều che cối xay.
Từ ghép:
棚车 ; 棚户 ; 棚圈 ; 棚子
Chữ gần giống với 棚:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Biến thể giản thể: 冯;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4 pang4;
馮 phùng, bằng
(Danh) Tên đất cổ.Một âm là bằng
(Động) Ngựa chạy nhanh.
(Động) Tham đắc, tham cầu.
◎Như: phùng sinh 馮生.
(Động) Đi qua, lội qua.
◎Như: bằng hà 馮河 lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu.
◇Luận Ngữ 論語: Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã 暴虎馮河, 死而無悔者, 吾不與也 (Thuật nhi 述而) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.
(Động) Lấn hiếp, xâm phạm.
◇Tả truyện 左傳: Tiểu nhân phạt kì kĩ dĩ bằng quân tử 小人伐其技以馮君子 (Tương Công thập tam niên 襄公十三年) Tiểu nhân kheo tài để lấn hiếp quân tử.
(Động) Lên, đi, cưỡi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đi đến đâu.
(Động) Ỷ, tựa, dựa vào.
§ Thông bằng 憑.
◇Tả truyện 左傳: Bằng thị kì chúng 馮恃其眾 (Ai Công thất niên 哀公七年) Cậy đông.
(Phó) Lớn, đầy, mạnh.
◇Tả truyện 左傳: Chấn điện bằng nộ 震電馮怒 (Chiêu Công ngũ niên 昭公五年) Nổi giận đùng đùng như sấm sét.
bằng, như "bằng (nương tựa)" (gdhn)
phùng, như "phùng (họ)" (gdhn)
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4 pang4;
馮 phùng, bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 馮
(Danh) Họ Phùng.(Danh) Tên đất cổ.Một âm là bằng
(Động) Ngựa chạy nhanh.
(Động) Tham đắc, tham cầu.
◎Như: phùng sinh 馮生.
(Động) Đi qua, lội qua.
◎Như: bằng hà 馮河 lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu.
◇Luận Ngữ 論語: Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã 暴虎馮河, 死而無悔者, 吾不與也 (Thuật nhi 述而) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.
(Động) Lấn hiếp, xâm phạm.
◇Tả truyện 左傳: Tiểu nhân phạt kì kĩ dĩ bằng quân tử 小人伐其技以馮君子 (Tương Công thập tam niên 襄公十三年) Tiểu nhân kheo tài để lấn hiếp quân tử.
(Động) Lên, đi, cưỡi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đi đến đâu.
(Động) Ỷ, tựa, dựa vào.
§ Thông bằng 憑.
◇Tả truyện 左傳: Bằng thị kì chúng 馮恃其眾 (Ai Công thất niên 哀公七年) Cậy đông.
(Phó) Lớn, đầy, mạnh.
◇Tả truyện 左傳: Chấn điện bằng nộ 震電馮怒 (Chiêu Công ngũ niên 昭公五年) Nổi giận đùng đùng như sấm sét.
bằng, như "bằng (nương tựa)" (gdhn)
phùng, như "phùng (họ)" (gdhn)
Dị thể chữ 馮
冯,
Tự hình:

Pinyin: peng2, peng1;
Việt bính: paang4 pang4;
硼 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 硼
(Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B).◎Như: bằng sa 硼砂 hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.
băng, như "băng phiến (chất boron)" (gdhn)
Nghĩa của 硼 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: BẰNG
bo-rum (kí hiệu: Bo)。非金属元素,符号B (borum)。非结晶的硼为粉末状,绿棕色,结晶的硼灰色,有光泽,很坚硬。硼能吸收中子,可做控制棒,也用来制造合金,火箭燃料和搪瓷釉料。
Từ ghép:
硼玻璃 ; 硼钢 ; 硼砂 ; 硼酸
Số nét: 13
Hán Việt: BẰNG
bo-rum (kí hiệu: Bo)。非金属元素,符号B (borum)。非结晶的硼为粉末状,绿棕色,结晶的硼灰色,有光泽,很坚硬。硼能吸收中子,可做控制棒,也用来制造合金,火箭燃料和搪瓷釉料。
Từ ghép:
硼玻璃 ; 硼钢 ; 硼砂 ; 硼酸
Chữ gần giống với 硼:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鵬;
Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;
鹏 bằng
bằng, như "chim bằng" (gdhn)
Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;
鹏 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 鹏
Giản thể của chữ 鵬.bằng, như "chim bằng" (gdhn)
Nghĩa của 鹏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵬)
[péng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: BẰNG
chim đại bàng; chim bằng。传说中最大的鸟。
Từ ghép:
鹏程万里
[péng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: BẰNG
chim đại bàng; chim bằng。传说中最大的鸟。
Từ ghép:
鹏程万里
Dị thể chữ 鹏
鵬,
Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4;
凴 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 凴
§ Cũng như chữ 凭.
§ Tục mượn dùng như chữ bằng 憑.
bằng, như "bằng chứng" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 凭;
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
Nghĩa Trung Việt của từ 憑
(Động) Nương, tựa.◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: peng1, peng2;
Việt bính: lang6 pang4;
鬅 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 鬅
(Tính) (Tóc) rối bù.◎Như bằng đầu cấu diện 鬅頭垢面 đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.
Nghĩa của 鬅 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: BẰNG
đầu tóc xoã tung; đầu tóc rối tung。头发松散。
鬅松。
tóc xoã.
Số nét: 18
Hán Việt: BẰNG
đầu tóc xoã tung; đầu tóc rối tung。头发松散。
鬅松。
tóc xoã.
Dị thể chữ 鬅
髼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹏;
Pinyin: peng2, feng4;
Việt bính: paang4
1. [鵬圖] bằng đồ 2. [鵬舉] bằng cử 3. [鵬鯤] bằng côn 4. [鵬程] bằng trình 5. [鵬鷃] bằng yến 6. [鯤鵬] côn bằng;
鵬 bằng
◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã, hóa nhi vi điểu, kì danh vi bằng, bằng chi bối bất tri kì ki thiên lí dã. Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân 北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也, 化而為鳥, 其名為鵬, 鵬之背不知其幾千里也. 怒而飛, 其翼若垂天之雲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm, hóa mà làm chim, tên nó là bằng, lưng của bằng không biết mấy nghìn dặm. Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.
bằng, như "chim bằng" (vhn)
Pinyin: peng2, feng4;
Việt bính: paang4
1. [鵬圖] bằng đồ 2. [鵬舉] bằng cử 3. [鵬鯤] bằng côn 4. [鵬程] bằng trình 5. [鵬鷃] bằng yến 6. [鯤鵬] côn bằng;
鵬 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 鵬
(Danh) Chim bằng, theo truyền thuyết là loài chim lớn nhất.◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã, hóa nhi vi điểu, kì danh vi bằng, bằng chi bối bất tri kì ki thiên lí dã. Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân 北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也, 化而為鳥, 其名為鵬, 鵬之背不知其幾千里也. 怒而飛, 其翼若垂天之雲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm, hóa mà làm chim, tên nó là bằng, lưng của bằng không biết mấy nghìn dặm. Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.
bằng, như "chim bằng" (vhn)
Chữ gần giống với 鵬:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵬
鹏,
Tự hình:

Dịch bằng sang tiếng Trung hiện đại:
当 《抵得上。》một mình anh ấy gặt lúa mạch bằng hai người.割麦子他一个人能当两个人。 等于 《某数量跟另一数量相等。》
ba cộng hai bằng năm
三加二等于五。 合 《折合; 共计。》
một héc-ta bằng 15 mẫu Trung Quốc.
一公顷合十五市亩。
均; 均匀 《分布或分配在各部分的数量相同; 时间的间隔相等。》
rải bằng.
均摊。
拿 《引进所凭借的工具、材料、方法等, 意思跟"用"相同。》
chứng minh bằng sự thực.
拿事实证明。
平坦 《没有高低凹凸(多指地势)。》
照 《执照; 政府所发的凭证。》
bằng lái xe
车照。
giấy phép kinh doanh
牌照。
证书 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》
bằng tốt nghiệp
毕业证书。
相等 《 (数目、分量、程度等)彼此一样。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Tìm hình ảnh cho: bằng Tìm thêm nội dung cho: bằng
