Từ: bằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ bằng:

冯 phùng, bằng凭 bằng朋 bằng甭 bằng弸 bằng棚 bằng馮 phùng, bằng硼 bằng鹏 bằng凴 bằng憑 bằng, bẵng鬅 bằng鵬 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: bằng

phùng, bằng [phùng, bằng]

U+51AF, tổng 5 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馮;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;

phùng, bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 冯

Giản thể của chữ .
bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)

Nghĩa của 冯 trong tiếng Trung hiện đại:

[féng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng

Chữ gần giống với 冯:

, , 𠖯, 𠖰,

Dị thể chữ 冯

,

Chữ gần giống 冯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯

bằng [bằng]

U+51ED, tổng 8 nét, bộ Kỷ 几
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憑;
Pinyin: ping2;
Việt bính: pang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 凭

Giản thể của chữ .

bằng, như "bằng chứng" (vhn)
bẵng, như "quên bẵng đi" (btcn)
phẳng, như "phẳng phiu" (btcn)
vững, như "vững chắc, vững dạ" (btcn)

Nghĩa của 凭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憑)
[píng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: BẰNG
1. dựa; tựa。(身子)靠着。
凭几。
tựa ghế.
2. dựa vào; nương tựa; nhờ cậy。倚靠;倚仗。
劳动人民凭着两只手创造世界。
nhân dân lao động bằng đôi bàn tay lao động của mình đã sáng tạo ra thế giới.
3. chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。证据。
凭据。
bằng chứng.
文凭。
văn bằng.
口说不足为凭。
miệng nói không thì chưa đủ chứng cớ.
4. căn cứ。根据。
凭票付款。
căn cứ vào phiếu trả tiền.

5. dù; dù cho。跟"任凭"相同。
凭你跑多快,我也赶得上。
dù anh có chạy nhanh bao nhiêu, thì tôi cũng đuổi theo kịp.
Từ ghép:
凭单 ; 凭吊 ; 凭借 ; 凭据 ; 凭空 ; 凭栏 ; 凭陵 ; 凭眺 ; 凭险 ; 凭信 ; 凭依 ; 凭仗 ; 凭照 ; 凭证

Chữ gần giống với 凭:

, , ,

Dị thể chữ 凭

, ,

Chữ gần giống 凭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凭 Tự hình chữ 凭 Tự hình chữ 凭 Tự hình chữ 凭

bằng [bằng]

U+670B, tổng 8 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2;
Việt bính: pang4
1. [僚朋] liêu bằng;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 朋

(Danh) Bạn, bạn bè.
◎Như: thân bằng hảo hữu
bạn bè thân hữu.
◇Tây du kí 西: Giao bằng kết nghĩa (Đệ ngũ hồi) Giao du bè bạn, kết nghĩa.

(Danh)
Bầy, đàn, đám đông người.
◇Phương Nhạc : Cửu trụ Tây Hồ mộng diệc giai, Lộ bằng âu lữ tự yên sa 西, (Tống Sử Tử Quán quy cận thả nghênh phụ dã ).

(Danh)
Nhóm, bọn, tổ (tạm thời thành bọn chơi đùa, tranh đua).
◇Vương Kiến : Phân bằng nhàn tọa đổ anh đào, Thu khước đầu hồ ngọc oản lao , (Cung từ , Chi thất thất ).

(Danh)
Bè đảng, bằng đảng.
◇Đông Phương Sóc : Quần chúng thành bằng hề, thượng tẩm dĩ hoặc , (Thất gián , Sơ phóng ).

(Danh)
Lượng từ: Đơn vị tiền tệ ngày xưa, năm vỏ sò hoặc hai vỏ sò là một bằng.
§ Tạ ơn người ta cho nhiều tiền gọi là bách bằng chi tích .

(Danh)
Hai chén rượu.

(Danh)
Đơn vị tổ chức hành chánh ngày xưa.
§ Hai mươi bốn gia là một bằng .

(Danh)
Họ Bằng.

(Động)
Cấu kết, kết làm bè đảng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thập nhân bằng tị vi gian (Đệ nhất hồi ) Mười người kết bè đảng làm gian.

(Động)
Sánh bằng, sánh tày.
◇Thi Kinh : Thạc đại vô bằng (Đường phong , Tiêu liêu ) To lớn không gì sánh tày.

(Phó)
Cùng nhau, nhất khởi.
◇San hải kinh : Hữu điểu yên, quần cư nhi bằng phi , (Bắc san kinh ).

bằng, như "bằng hữu" (vhn)
bẵng, như "bỏ bẵng" (btcn)

Nghĩa của 朋 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 8
Hán Việt: BẰNG
1. bạn bè; bằng hữu; bạn。朋友。
良朋。
bạn tốt.
宾朋满座。
khách khứa bạn bè đầy nhà.
2. kết đảng; kết bè; kết phái。结党。
朋比为奸。
cấu kết với nhau làm việc xấu.
3. sánh ngang; sánh。伦比。
硕大无朋。
to lớn không gì sánh được.
Từ ghép:
朋比为奸 ; 朋党 ; 朋友

Chữ gần giống với 朋:

, , , ,

Chữ gần giống 朋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朋 Tự hình chữ 朋 Tự hình chữ 朋 Tự hình chữ 朋

bằng [bằng]

U+752D, tổng 9 nét, bộ Dụng 用
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng2, qi4;
Việt bính: bang2;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 甭

(Phó) Đừng, khỏi cần, không phải (tiếng địa phương bắc Trung Quốc, do hai chữ bất dụng ghép thành).
◎Như: nâm bằng khách khí ông đừng khách sáo.
bằng, như "bằng nhau" (gdhn)

Nghĩa của 甭 trong tiếng Trung hiện đại:

[béng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 9
Hán Việt: BẰNG
书;副
không cần; khỏi phải; khỏi cần (hợp âm của 不用) 。"不用"合音,表示不需要。
你既然都知道,我就甭说了。
anh đã biết cả rối, thì tôi không cần phải nói nữa
你甭管。
anh khỏi cần lo

Chữ gần giống với 甭:

,

Chữ gần giống 甭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甭 Tự hình chữ 甭 Tự hình chữ 甭 Tự hình chữ 甭

bằng [bằng]

U+5F38, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2;
Việt bính: bang1 pang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 弸

(Tính) Dáng cây cung cứng mạnh.

(Động)
Tràn đầy, sung mãn.

Nghĩa của 弸 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: BẰNG
đầy; ngập。充满。

Chữ gần giống với 弸:

, , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

Chữ gần giống 弸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弸 Tự hình chữ 弸 Tự hình chữ 弸 Tự hình chữ 弸

bằng [bằng]

U+68DA, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 棚

(Danh) Lầu, gác, nhà rạp.
◇Tùy Thư
: Cao bằng khóa lộ, quảng mạc lăng vân , (Liễu Úc truyện ) Gác cao vắt ngang đường, màn rộng vượt quá mây.

(Danh)
Giá, giàn.
◎Như: lương bằng giàn hóng mát, thảo bằng giàn cỏ, thư bằng giá sách.
◇Ngư Dương Lão Nhân : Cô vọng ngôn chi cô thính chi, Đậu bằng qua giá vũ như ti , (Đề Liêu Trai Chí Dị ) Cứ nói tràn cứ nghe tràn, Trên giàn đậu giá dưa, mưa (đan sợi nhỏ) như tơ.

(Danh)
Lượng từ: phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một bằng .
bằng, như "thảo bằng tử (mái nhà lá)" (gdhn)

Nghĩa của 棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: BẰNG
1. lều。遮蔽太阳或风雨的设备,用竹木搭架子,上面覆盖草席等。
天棚。
lều che nắng che mưa.
凉棚。
lều mát.
在园子里搭一个棚。
dựng một chiếc lều ở trong vườn.
2. lều; lán; chuồng。简陋的房屋。
牲口棚。
chuồng gia súc.
碾棚。
lều che cối xay.
Từ ghép:
棚车 ; 棚户 ; 棚圈 ; 棚子

Chữ gần giống với 棚:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棚 Tự hình chữ 棚 Tự hình chữ 棚 Tự hình chữ 棚

phùng, bằng [phùng, bằng]

U+99AE, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4 pang4;

phùng, bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 馮

(Danh) Họ Phùng.

(Danh)
Tên đất cổ.Một âm là bằng

(Động)
Ngựa chạy nhanh.

(Động)
Tham đắc, tham cầu.
◎Như: phùng sinh
.

(Động)
Đi qua, lội qua.
◎Như: bằng hà lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu.
◇Luận Ngữ : Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã , , (Thuật nhi ) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.

(Động)
Lấn hiếp, xâm phạm.
◇Tả truyện : Tiểu nhân phạt kì kĩ dĩ bằng quân tử (Tương Công thập tam niên ) Tiểu nhân kheo tài để lấn hiếp quân tử.

(Động)
Lên, đi, cưỡi.
◇Tô Thức : Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ , (Tiền Xích Bích phú ) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đi đến đâu.

(Động)
Ỷ, tựa, dựa vào.
§ Thông bằng .
◇Tả truyện : Bằng thị kì chúng (Ai Công thất niên ) Cậy đông.

(Phó)
Lớn, đầy, mạnh.
◇Tả truyện : Chấn điện bằng nộ (Chiêu Công ngũ niên ) Nổi giận đùng đùng như sấm sét.

bằng, như "bằng (nương tựa)" (gdhn)
phùng, như "phùng (họ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 馮:

, , ,

Dị thể chữ 馮

,

Chữ gần giống 馮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馮 Tự hình chữ 馮 Tự hình chữ 馮 Tự hình chữ 馮

bằng [bằng]

U+787C, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2, peng1;
Việt bính: paang4 pang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 硼

(Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B).
◎Như: bằng sa
hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.
băng, như "băng phiến (chất boron)" (gdhn)

Nghĩa của 硼 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: BẰNG
bo-rum (kí hiệu: Bo)。非金属元素,符号B (borum)。非结晶的硼为粉末状,绿棕色,结晶的硼灰色,有光泽,很坚硬。硼能吸收中子,可做控制棒,也用来制造合金,火箭燃料和搪瓷釉料。
Từ ghép:
硼玻璃 ; 硼钢 ; 硼砂 ; 硼酸

Chữ gần giống với 硼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 硼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硼 Tự hình chữ 硼 Tự hình chữ 硼 Tự hình chữ 硼

bằng [bằng]

U+9E4F, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵬;
Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 鹏

Giản thể của chữ .
bằng, như "chim bằng" (gdhn)

Nghĩa của 鹏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵬)
[péng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: BẰNG
chim đại bàng; chim bằng。传说中最大的鸟。
Từ ghép:
鹏程万里

Chữ gần giống với 鹏:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹏

,

Chữ gần giống 鹏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹏 Tự hình chữ 鹏 Tự hình chữ 鹏 Tự hình chữ 鹏

bằng [bằng]

U+51F4, tổng 14 nét, bộ Kỷ 几
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 凴


§ Cũng như chữ
.
§ Tục mượn dùng như chữ bằng .
bằng, như "bằng chứng" (gdhn)

Chữ gần giống với 凴:

, ,

Dị thể chữ 凴

, 𮰉,

Chữ gần giống 凴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凴 Tự hình chữ 凴 Tự hình chữ 凴 Tự hình chữ 凴

bằng, bẵng [bằng, bẵng]

U+6191, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;

bằng, bẵng

Nghĩa Trung Việt của từ 憑

(Động) Nương, tựa.
◎Như: bằng lan
tựa chấn song.

(Động)
Nhờ cậy.

(Danh)
Bằng cứ.
◎Như: văn bằng văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)

Chữ gần giống với 憑:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憑

, 𠗦, ,

Chữ gần giống 憑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑

bằng [bằng]

U+9B05, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng1, peng2;
Việt bính: lang6 pang4;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 鬅

(Tính) (Tóc) rối bù.
◎Như bằng đầu cấu diện
đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.

Nghĩa của 鬅 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: BẰNG
đầu tóc xoã tung; đầu tóc rối tung。头发松散。
鬅松。
tóc xoã.

Chữ gần giống với 鬅:

, , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

Dị thể chữ 鬅

,

Chữ gần giống 鬅

, , , , , , 髿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬅 Tự hình chữ 鬅 Tự hình chữ 鬅 Tự hình chữ 鬅

bằng [bằng]

U+9D6C, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: peng2, feng4;
Việt bính: paang4
1. [鵬圖] bằng đồ 2. [鵬舉] bằng cử 3. [鵬鯤] bằng côn 4. [鵬程] bằng trình 5. [鵬鷃] bằng yến 6. [鯤鵬] côn bằng;

bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 鵬

(Danh) Chim bằng, theo truyền thuyết là loài chim lớn nhất.
◇Trang Tử
: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã, hóa nhi vi điểu, kì danh vi bằng, bằng chi bối bất tri kì ki thiên lí dã. Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân , , , , , . , (Tiêu dao du ) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm, hóa mà làm chim, tên nó là bằng, lưng của bằng không biết mấy nghìn dặm. Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.
bằng, như "chim bằng" (vhn)

Chữ gần giống với 鵬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鵬

,

Chữ gần giống 鵬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵬 Tự hình chữ 鵬 Tự hình chữ 鵬 Tự hình chữ 鵬

Dịch bằng sang tiếng Trung hiện đại:

《抵得上。》một mình anh ấy gặt lúa mạch bằng hai người.
割麦子他一个人能当两个人。 等于 《某数量跟另一数量相等。》
ba cộng hai bằng năm
三加二等于五。 合 《折合; 共计。》
một héc-ta bằng 15 mẫu Trung Quốc.
一公顷合十五市亩。
均; 均匀 《分布或分配在各部分的数量相同; 时间的间隔相等。》
rải bằng.
均摊。
《引进所凭借的工具、材料、方法等, 意思跟"用"相同。》
chứng minh bằng sự thực.
拿事实证明。
平坦 《没有高低凹凸(多指地势)。》
《执照; 政府所发的凭证。》
bằng lái xe
车照。
giấy phép kinh doanh
牌照。
证书 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》
bằng tốt nghiệp
毕业证书。
相等 《 (数目、分量、程度等)彼此一样。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bằng Tìm thêm nội dung cho: bằng