sách tính
Quách, hẳn, phứt, thẳng, dứt khoát.
§ Cũng viết là
suất tính
率性. ☆Tương tự:
can thúy
乾脆,
sảng tính
爽性.
◎Như:
sách tính tẩu liễu
索性走了 đi phứt cho rồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã môn sách tính cật liễu phạn tái quá khứ bãi, dã tỉnh hảo ta sự
我們索性吃了飯再過去罷, 也省好些事 (Đệ thập bát hồi) Chúng ta sẽ ăn luôn trong này cho xong, khỏi bày đặt lôi thôi.Thẳng thắn (tính tình).
Nghĩa của 索性 trong tiếng Trung hiện đại:
dứt khoát。表示直截了当;干脆。
既然已经做了,索性就把它做完。
đã làm rồi thì dứt khoát làm cho xong.
找了几个地方都没有找着,索性不再找了。
tìm mấy nơi mà không tìm được, dứt khoát là không tìm nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 索性 Tìm thêm nội dung cho: 索性
