Từ: 索性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 索性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sách tính
Quách, hẳn, phứt, thẳng, dứt khoát.
§ Cũng viết là
suất tính
. ☆Tương tự:
can thúy
脆,
sảng tính
.
◎Như:
sách tính tẩu liễu
đi phứt cho rồi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã môn sách tính cật liễu phạn tái quá khứ bãi, dã tỉnh hảo ta sự
罷, 事 (Đệ thập bát hồi) Chúng ta sẽ ăn luôn trong này cho xong, khỏi bày đặt lôi thôi.Thẳng thắn (tính tình).

Nghĩa của 索性 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒxìng]
dứt khoát。表示直截了当;干脆。
既然已经做了,索性就把它做完。
đã làm rồi thì dứt khoát làm cho xong.
找了几个地方都没有找着,索性不再找了。
tìm mấy nơi mà không tìm được, dứt khoát là không tìm nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
索性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 索性 Tìm thêm nội dung cho: 索性