Từ: 熬更守夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熬更守夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熬更守夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[áogēngshǒuyè] lo cả đêm; thao thức cả đêm。出于某种需要而彻夜不眠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
熬更守夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熬更守夜 Tìm thêm nội dung cho: 熬更守夜