Từ: 梳头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梳头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梳头 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūtóu] chải đầu; chải tóc。用梳子整理头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳

:sơ nồi cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
梳头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梳头 Tìm thêm nội dung cho: 梳头