Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老外 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎowài] 1. ngoài nghề。外行。
一看你这架式就是个老外。
trông gió của anh biết là người ngoài nghề rồi.
2. người nước ngoài。指外国人。
一看你这架式就是个老外。
trông gió của anh biết là người ngoài nghề rồi.
2. người nước ngoài。指外国人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 老外 Tìm thêm nội dung cho: 老外
