Từ: 老外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老外 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎowài] 1. ngoài nghề。外行。
一看你这架式就是个老外。
trông gió của anh biết là người ngoài nghề rồi.
2. người nước ngoài。指外国人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
老外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老外 Tìm thêm nội dung cho: 老外