Chữ 粓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粓, chiết tự chữ CƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粓

Chiết tự chữ cơm bao gồm chữ 米 甘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粓 cấu thành từ 2 chữ: 米, 甘
  • mè, mễ
  • cam
  • []

    U+7C93, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 粓


    cơm, như "thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 粓:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Chữ gần giống 粓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粓 Tự hình chữ 粓 Tự hình chữ 粓 Tự hình chữ 粓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粓

    cơm:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
    粓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粓 Tìm thêm nội dung cho: 粓