nhất kháiKhái
概 cái gạt, khí cụ đong lường ngũ cốc ngày xưa, dùng để gạt ngang. Vì thế
nhất khái
一概 chỉ cùng một tiêu chuẩn.Tương đồng, nhất dạng, nhất luật.
◇Cố Viêm Vũ 顧炎武:
Ngã hành chí bắc phương, Sở kiến giai nhất khái
我行至北方, 所見皆一概 (Ngọc Điền đạo trung 玉田道中).Một điểm, một phương diện.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Tự lạc ư nội, vô cấp ư ngoại, tuy thiên hạ chi đại, bất túc dĩ dịch kì nhất khái
自樂於內, 無急於外, 雖天下之大, 不足以易其一概 (Thuyên ngôn 詮言) Tự vui trong lòng, không vội gấp ở ngoài, thì tuy thiên hạ lớn là thế, cũng không đủ làm thay đổi một điểm nhỏ.Toàn bộ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiểu đích môn chỉ tại Lâm Kính môn ngoại tí hậu, lí đầu đích tín tức nhất khái bất tri
小的們只在臨敬門外伺候, 裡頭的信息一概不知 (Đệ thập lục hồi) Chúng con chỉ đứng chờ ở ngoài triều phòng thôi, tin tức trong ấy không biết gì cả.
Nghĩa của 一概 trong tiếng Trung hiện đại:
nhất loạt; hết thảy。副词,表示适用于全体,没有例外。
过期一概作废。
hết hạn đều huỷ đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |

Tìm hình ảnh cho: 一概 Tìm thêm nội dung cho: 一概
