Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一概 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一概:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất khái
Khái
cái gạt, khí cụ đong lường ngũ cốc ngày xưa, dùng để gạt ngang. Vì thế
nhất khái
chỉ cùng một tiêu chuẩn.Tương đồng, nhất dạng, nhất luật.
◇Cố Viêm Vũ 武:
Ngã hành chí bắc phương, Sở kiến giai nhất khái
方, (Ngọc Điền đạo trung 中).Một điểm, một phương diện.
◇Hoài Nam Tử 子:
Tự lạc ư nội, vô cấp ư ngoại, tuy thiên hạ chi đại, bất túc dĩ dịch kì nhất khái
內, , 大, (Thuyên ngôn 言) Tự vui trong lòng, không vội gấp ở ngoài, thì tuy thiên hạ lớn là thế, cũng không đủ làm thay đổi một điểm nhỏ.Toàn bộ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tiểu đích môn chỉ tại Lâm Kính môn ngoại tí hậu, lí đầu đích tín tức nhất khái bất tri
候, 知 (Đệ thập lục hồi) Chúng con chỉ đứng chờ ở ngoài triều phòng thôi, tin tức trong ấy không biết gì cả.

Nghĩa của 一概 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgài]
nhất loạt; hết thảy。副词,表示适用于全体,没有例外。
过期一概作废。
hết hạn đều huỷ đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
一概 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一概 Tìm thêm nội dung cho: 一概