Từ: 麦收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦收 trong tiếng Trung hiện đại:

[màishōu] gặt lúa mạch; gặt lúa mì。收割麦子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
麦收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦收 Tìm thêm nội dung cho: 麦收