Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 閬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閬, chiết tự chữ LÃNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閬:

閬 lãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閬

Chiết tự chữ lãng bao gồm chữ 門 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閬 cấu thành từ 2 chữ: 門, 良
  • mon, món, môn
  • lương
  • lãng [lãng]

    U+95AC, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lang3, lang4;
    Việt bính: long5;

    lãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 閬

    (Tính) Cao lớn.

    (Tính)
    Bát ngát, rộng.

    (Danh)
    Lãng Trung
    tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

    Chữ gần giống với 閬:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 閬

    ,

    Chữ gần giống 閬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閬 Tự hình chữ 閬 Tự hình chữ 閬 Tự hình chữ 閬

    Gới ý 15 câu đối có chữ 閬:

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    閬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閬 Tìm thêm nội dung cho: 閬