Từ: 植保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植保 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíbǎo] bảo vệ thực vật; bảo hộ thực vật。植物保护的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
植保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植保 Tìm thêm nội dung cho: 植保