Từ: 谋士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谋士 trong tiếng Trung hiện đại:

[móushì] mưu sĩ。设谋献计的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
谋士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋士 Tìm thêm nội dung cho: 谋士