Từ: 善本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善本 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànběn] bản tốt nhất; bản trội nhất (sách báo, in ấn)。古代书籍在学术或艺术价值上比一般本子优异的刻本或写本。
善本书。
sách trội nhất.
善本目录。
danh sách những quyển hay nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
善本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善本 Tìm thêm nội dung cho: 善本