Từ: 犹自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犹自 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzì] vẫn; còn。尚且;仍然。
现在提起那件事,犹自叫人心惊肉跳。
bây giờ đề cập đến chuyện đó, vẫn khiến cho người ta vô cùng lo sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
犹自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犹自 Tìm thêm nội dung cho: 犹自