Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厚意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚意 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyì] tình cảm sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng; lòng tốt。深厚的情意。
多谢各位的厚意。
cảm ơn tình cảm sâu nặng của mọi người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Gới ý 15 câu đối có chữ 厚意:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

厚意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚意 Tìm thêm nội dung cho: 厚意