Từ: 椎间盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椎间盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 椎间盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuījiānpán] sụn đệm cột sống。连接相邻两个椎骨椎体的圆盘壮软垫,中央是灰白色富有弹性的胶状物,四周是坚韧的软骨环。有承受压力、缓冲震荡并使脊柱能活动等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎

choi:loi choi
chuỳ:cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)
chòi:cây chòi mòi
dùi:dùi cui; dùi trống
truy:truy (đốt sương sống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
椎间盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椎间盘 Tìm thêm nội dung cho: 椎间盘