Từ: 投军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投军 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóujūn] đi bộ đội; nhập ngũ; tòng quân。旧时指参军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
投军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投军 Tìm thêm nội dung cho: 投军