Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狀, chiết tự chữ TRẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狀:

狀 trạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狀

Chiết tự chữ trạng bao gồm chữ 爿 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

狀 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 犬
  • bản, tường
  • chó, khuyển
  • trạng [trạng]

    U+72C0, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuang4, jue2;
    Việt bính: zong6
    1. [病狀] bệnh trạng 2. [報狀] báo trạng 3. [景狀] cảnh trạng 4. [告狀] cáo trạng 5. [症狀] chứng trạng 6. [掌狀] chưởng trạng 7. [供狀] cung trạng 8. [儀狀] nghi trạng 9. [原狀] nguyên trạng 10. [事狀] sự trạng;

    trạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 狀

    (Danh) Hình dạng, dáng.
    ◎Như: kì hình quái trạng
    hình dạng quái gở.

    (Danh)
    Tình hình, tình huống.
    ◎Như: bệnh trạng tình hình của bệnh, tội trạng tình hình tội.

    (Danh)
    Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan.
    ◇Thủy hử truyện : Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên , , (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.

    (Danh)
    Đơn kiện.
    ◎Như: tố trạng đơn tố cáo.
    ◇Lỗ Tấn : Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng , (A Q chánh truyện Q) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.

    (Động)
    Tả, kể, tường thuật.
    ◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự không bút nào tả xiết việc này.
    trạng, như "sự trạng" (vhn)

    Chữ gần giống với 狀:

    , ,

    Dị thể chữ 狀

    ,

    Chữ gần giống 狀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

    trạng:sự trạng
    狀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狀 Tìm thêm nội dung cho: 狀