Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狀, chiết tự chữ TRẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狀:
狀
Biến thể giản thể: 状;
Pinyin: zhuang4, jue2;
Việt bính: zong6
1. [病狀] bệnh trạng 2. [報狀] báo trạng 3. [景狀] cảnh trạng 4. [告狀] cáo trạng 5. [症狀] chứng trạng 6. [掌狀] chưởng trạng 7. [供狀] cung trạng 8. [儀狀] nghi trạng 9. [原狀] nguyên trạng 10. [事狀] sự trạng;
狀 trạng
◎Như: kì hình quái trạng 奇形怪狀 hình dạng quái gở.
(Danh) Tình hình, tình huống.
◎Như: bệnh trạng 病狀 tình hình của bệnh, tội trạng 罪狀 tình hình tội.
(Danh) Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên 半月之前, 已有病狀在官, 患病未痊 (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.
(Danh) Đơn kiện.
◎Như: tố trạng 訴狀 đơn tố cáo.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng 造反是殺頭的罪名呵, 我總要告一狀 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.
(Động) Tả, kể, tường thuật.
◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự 文字不足狀其事 không bút nào tả xiết việc này.
trạng, như "sự trạng" (vhn)
Pinyin: zhuang4, jue2;
Việt bính: zong6
1. [病狀] bệnh trạng 2. [報狀] báo trạng 3. [景狀] cảnh trạng 4. [告狀] cáo trạng 5. [症狀] chứng trạng 6. [掌狀] chưởng trạng 7. [供狀] cung trạng 8. [儀狀] nghi trạng 9. [原狀] nguyên trạng 10. [事狀] sự trạng;
狀 trạng
Nghĩa Trung Việt của từ 狀
(Danh) Hình dạng, dáng.◎Như: kì hình quái trạng 奇形怪狀 hình dạng quái gở.
(Danh) Tình hình, tình huống.
◎Như: bệnh trạng 病狀 tình hình của bệnh, tội trạng 罪狀 tình hình tội.
(Danh) Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên 半月之前, 已有病狀在官, 患病未痊 (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.
(Danh) Đơn kiện.
◎Như: tố trạng 訴狀 đơn tố cáo.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng 造反是殺頭的罪名呵, 我總要告一狀 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.
(Động) Tả, kể, tường thuật.
◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự 文字不足狀其事 không bút nào tả xiết việc này.
trạng, như "sự trạng" (vhn)
Dị thể chữ 狀
状,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀
| trạng | 狀: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 狀 Tìm thêm nội dung cho: 狀
