Chữ 榨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榨, chiết tự chữ TRÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榨:
榨
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
榨 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 榨
(Động) Ép cho ra chất lỏng.◎Như: trá du 榨油 ép dầu.
(Động) Áp bức, bức bách.
◎Như: áp trá 壓榨 ép bức.
(Danh) Khí cụ dùng để ép ra chất lỏng.
◎Như: trá sàng 榨床 bàn ép dầu.
trá, như "trá (ép quả chanh)" (gdhn)
Nghĩa của 榨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搾)
[zhà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁ
1. ép。压出物体里的汁液。
榨油
ép dầu
榨甘蔗
ép mía
2. máy ép。压出物体里汁液的器具。
油榨
máy ép dầu
酒榨
máy ép nguyên liệu làm rượu
Từ ghép:
榨菜 ; 榨取
[zhà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁ
1. ép。压出物体里的汁液。
榨油
ép dầu
榨甘蔗
ép mía
2. máy ép。压出物体里汁液的器具。
油榨
máy ép dầu
酒榨
máy ép nguyên liệu làm rượu
Từ ghép:
榨菜 ; 榨取
Chữ gần giống với 榨:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榨
醡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榨
| trá | 榨: | trá (ép quả chanh) |

Tìm hình ảnh cho: 榨 Tìm thêm nội dung cho: 榨
