Chữ 榨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榨, chiết tự chữ TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榨:

榨 trá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榨

榨

Chiết tự chữ 榨

Chiết tự chữ trá bao gồm chữ 木 窄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榨 cấu thành từ 2 chữ: 木, 窄
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 窄 trách
  • trá [trá]

    U+69A8, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha4;
    Việt bính: zaa3;

    榨 trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 榨

    (Động) Ép cho ra chất lỏng.
    ◎Như: trá du 榨
    油 ép dầu.

    (Động)
    Áp bức, bức bách.
    ◎Như: áp trá 壓榨 ép bức.

    (Danh)
    Khí cụ dùng để ép ra chất lỏng.
    ◎Như: trá sàng 榨床 bàn ép dầu.
    trá, như "trá (ép quả chanh)" (gdhn)

    Nghĩa của 榨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搾)
    [zhà]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÁ
    1. ép。压出物体里的汁液。
    榨油
    ép dầu
    榨甘蔗
    ép mía
    2. máy ép。压出物体里汁液的器具。
    油榨
    máy ép dầu
    酒榨
    máy ép nguyên liệu làm rượu
    Từ ghép:
    榨菜 ; 榨取

    Chữ gần giống với 榨:

    㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 榨

    醡,

    Chữ gần giống 榨

    棡, 校, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榨 Tự hình chữ 榨 Tự hình chữ 榨 Tự hình chữ 榨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榨

    trá榨:trá (ép quả chanh)
    榨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榨 Tìm thêm nội dung cho: 榨