Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜀锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜀锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜀锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔjǐn] gấm Tứ Xuyên (Trung Quốc)。四川出产的传统的丝织工艺品,用染色的熟丝织成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

thục:nước Thục
xọc:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
蜀锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜀锦 Tìm thêm nội dung cho: 蜀锦