Từ: 清规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清规 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngguī] thanh quy (qui tắc Phật giáo qui định cho tăng ni)。佛教规定的僧尼必须遵守的规则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
清规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清规 Tìm thêm nội dung cho: 清规