Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 橡皮圈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngpíquān] 1. phao cao su。供练习游泳用的救生圈,用橡胶制成,内充空气。
2. dây thun; dây chun。用橡胶、塑料制成的小型环状物,用来束住东西使不散开。
2. dây thun; dây chun。用橡胶、塑料制成的小型环状物,用来束住东西使不散开。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈
| khoen | 圈: | khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyền | 圈: |

Tìm hình ảnh cho: 橡皮圈 Tìm thêm nội dung cho: 橡皮圈
