Từ: 打水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎshuǐ] 1. múc nước; tát nước。汲水或取水。
2. vọc nước; nghịch nước。用手或脚轻轻溅水、玩水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
打水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打水 Tìm thêm nội dung cho: 打水