Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 末梢神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末梢神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末梢神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshāoshénjīng] đầu mút dây thần kinh。神经从神经中枢发出后分布到各组织的部分,作用是感受外来的刺激并把这些刺激传达到神经中枢,又把神经中枢的命令传达到各部组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梢

sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
末梢神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末梢神经 Tìm thêm nội dung cho: 末梢神经