Cao su chống va đập cửa

Từ: 愁容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愁容 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuróng] vẻ lo lắng; cau có; cáu kỉnh。发愁的面容。
面带愁容。
nét mặt đầy vẻ lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
愁容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愁容 Tìm thêm nội dung cho: 愁容