Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 愁容 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuróng] vẻ lo lắng; cau có; cáu kỉnh。发愁的面容。
面带愁容。
nét mặt đầy vẻ lo lắng.
面带愁容。
nét mặt đầy vẻ lo lắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁
| ràu | 愁: | càu ràu |
| rầu | 愁: | rầu rĩ |
| sầu | 愁: | u sầu |
| xàu | 愁: | bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt) |
| xầu | 愁: | xầu bọt mép (phun bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 愁容 Tìm thêm nội dung cho: 愁容
