Chữ 鉻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉻, chiết tự chữ CÁC, LẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉻

Chiết tự chữ các, lạc bao gồm chữ 金 各 hoặc 釒 各 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉻 cấu thành từ 2 chữ: 金, 各
  • ghim, găm, kim
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 鉻 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 各
  • kim, thực
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • []

    U+927B, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo4, ge1, ge2, ge4;
    Việt bính: gok3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鉻



    lạc, như "lục lạc" (vhn)
    các, như "các (chất chromium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉻

    ,

    Chữ gần giống 鉻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉻 Tự hình chữ 鉻 Tự hình chữ 鉻 Tự hình chữ 鉻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉻

    các:các (chất chromium)
    lạc:lục lạc
    鉻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉻 Tìm thêm nội dung cho: 鉻