Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉻, chiết tự chữ CÁC, LẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉻:
鉻
Biến thể giản thể: 铬;
Pinyin: luo4, ge1, ge2, ge4;
Việt bính: gok3;
鉻
lạc, như "lục lạc" (vhn)
các, như "các (chất chromium)" (gdhn)
Pinyin: luo4, ge1, ge2, ge4;
Việt bính: gok3;
鉻
Nghĩa Trung Việt của từ 鉻
lạc, như "lục lạc" (vhn)
các, như "các (chất chromium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉻:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 鉻
铬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉻
| các | 鉻: | các (chất chromium) |
| lạc | 鉻: | lục lạc |

Tìm hình ảnh cho: 鉻 Tìm thêm nội dung cho: 鉻
