Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chim trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo: Chim bay chim hót Chim có cánh, cá có vây (tng.) tổ chim. 2. thgtục. Dương vật của trẻ con."]Dịch chim sang tiếng Trung hiện đại:
鸟 《脊椎动物的一纲, 体温恒定, 卵生, 嘴内无齿, 全身有羽毛, 胸部有龙骨突起, 前肢变成翼, 后肢能行走。一般的鸟都会飞, 也有的两翼退化, 不能飞行。麻雀、燕、鹰、鸡、鸭、鸵鸟等都属于鸟类。》鸟儿 《指较小的能飞行的鸟。》禽 《鸟类。》
chim bay
飞禽。
chim hót
鸣禽。
动物
鲳 (cá chim) 《鲳鱼, 身体短而侧扁, 没有腹鳍。生活在海洋中。也叫银鲳、镜鱼、平鱼。》
俗
吊膀子 (chim gái)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chim
| chim | 𪀄: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
| chim | 𫚳: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: chim Tìm thêm nội dung cho: chim
