Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 欢洽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢洽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢洽 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānqià] vui vẻ với nhau; vui vẻ hoà hợp。欢乐而融洽。
两人谈得十分欢洽。
hai người nói chuyện rất vui vẻ hoà hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽

hiệp:hiệp thương
欢洽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢洽 Tìm thêm nội dung cho: 欢洽