Từ: 歇宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 歇宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēsù] nghỉ trọ; nghỉ qua đêm。住宿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
歇宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇宿 Tìm thêm nội dung cho: 歇宿