Từ: 歇斯底里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇斯底里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歇 • 斯 • 底 • 里

Nghĩa của 歇斯底里 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēsīdǐlǐ] 1. bệnh tâm thần。见"癔病"。
2. chứng ictêri; hysteric; mắc chứng cuồng loạn (sự quá khích, sự cuồng loạn)。形容情绪异常激动,举止失常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết歇:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét歇:hò hét; la hét
hít歇:hít hơi; hôn hít
hết歇:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt歇:hớt hơ hớt hải
yết歇: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
歇斯底里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇斯底里 Tìm thêm nội dung cho: 歇斯底里