Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歇斯底里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇斯底里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇斯底里 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēsīdǐlǐ] 1. bệnh tâm thần。见"癔病"。
2. chứng ictêri; hysteric; mắc chứng cuồng loạn (sự quá khích, sự cuồng loạn)。形容情绪异常激动,举止失常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
歇斯底里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇斯底里 Tìm thêm nội dung cho: 歇斯底里