Từ: 歇鞍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇鞍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇鞍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē"ān] nghỉ ngơi; nghỉ。歇工;休息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍

an:an (yên ngựa)
yên:yên ngựa
歇鞍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇鞍 Tìm thêm nội dung cho: 歇鞍