Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糇, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糇:

糇 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糇

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 米 侯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糇 cấu thành từ 2 chữ: 米, 侯
  • mè, mễ
  • hầu, hậu
  • hầu [hầu]

    U+7CC7, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餱;
    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau4;

    hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 糇

    Tục dùng như chữ hầu .

    Nghĩa của 糇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (餱)
    [hóu]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẦU
    lương khô。干粮。
    糇粮
    lương khô

    Chữ gần giống với 糇:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

    Dị thể chữ 糇

    , ,

    Chữ gần giống 糇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糇 Tự hình chữ 糇 Tự hình chữ 糇 Tự hình chữ 糇

    糇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糇 Tìm thêm nội dung cho: 糇