Từ: 正字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正字 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzì] 1. chính tự (sửa chữ cho phù hợp với quy tắc)。矫正字形,使符合书写或拼写规范。
2. chữ khải。楷书。
3. chữ viết đúng; chữ đúng chính tả。指正体,即标准字形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
正字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正字 Tìm thêm nội dung cho: 正字