Từ: 正日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 日

chánh nhật
Ngày tiết lễ hoặc ngày chính thức cử hành hôn tang hỉ khánh, v.v. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tưởng lai tạc nhi đích chánh nhật dĩ tự quá liễu, tái đẳng chánh nhật hoàn tảo ni
想來昨兒的正日已自過了, 再等正日還早呢 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi nghĩ rằng hôm qua là chánh nhật đã qua rồi, nếu đợi chánh nhật lần tới thì còn sớm quá.

Nghĩa của 正日 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngrì] ngày chính (ngày chính thức cử hành nghi thức nào đó)。正式举行某种仪式的一天。也叫正日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
正日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正日 Tìm thêm nội dung cho: 正日