Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 正经八百 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正经八百:
Nghĩa của 正经八百 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngjīngbābǎi] 方
đứng đắn; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。正经的;严肃而认真的。"百"也作摆。
đứng đắn; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。正经的;严肃而认真的。"百"也作摆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |

Tìm hình ảnh cho: 正经八百 Tìm thêm nội dung cho: 正经八百
