Từ: 正经八百 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正经八百:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 经 • 八 • 百

Nghĩa của 正经八百 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjīngbābǎi] 方
đứng đắn; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。正经的;严肃而认真的。"百"也作摆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách
正经八百 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正经八百 Tìm thêm nội dung cho: 正经八百